Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chart a new course

/tʃɑrt ə nu kɔrs/

Nghĩa thường dùng

lập kế hoạch cho một hướng đi hoặc chiến lược mới cụm từ

“The company is charting a new course for growth.”Công ty đang lập kế hoạch cho một hướng đi mới để phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...