Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chart your course

/tʃɑrt jɔr kɔrs/

Nghĩa thường dùng

lập kế hoạch cho hướng đi hoặc con đường tương lai của bạn cụm từ

“It's important to chart your course before starting a new project.”Điều quan trọng là lập kế hoạch cho hướng đi trước khi bắt đầu một dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...