Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

charter flight

Nghĩa thường dùng

chuyến bay thuê bao (thuê nguyên chuyến) cụm từ

“We managed to get a charter flight; it was half the price of the scheduled flight.”Chúng tôi đặt được chuyến bay thuê bao; giá chỉ bằng một nửa chuyến bay thường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

charter flight

//

* danh từ
  • chuyến bay thuê* danh từ
  • hợp đồng thuê tầu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...