charter flight
Nghĩa thường dùng
chuyến bay thuê bao (thuê nguyên chuyến)
cụm từ
“We managed to get a charter flight; it was half the price of the scheduled flight.”Chúng tôi đặt được chuyến bay thuê bao; giá chỉ bằng một nửa chuyến bay thường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
charter flight
//
* danh từ- chuyến bay thuê* danh từ
- hợp đồng thuê tầu