Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chartism

/'tʃɑ:tizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chartism

/'tʃɑ:tizm/

danh từ

  • (sử học) phong trào hiến chương (ở Anh 1837 1848)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the principles of a body of 19th century English reformers who advocated better social and economic conditions for working people

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...