Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chartreuse

/ʃɑ:'trə:z/ phổ biến #19776

Nghĩa thường dùng

màu xanh chanh tính từ

“The walls were painted chartreuse for a fresh look.”Các bức tường được sơn màu xanh chanh để có vẻ mới mẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chartreuse

/ʃɑ:'trə:z/

danh từ chartreuse

  • tu viện (của) dòng thánh Bru-nô
  • rượu sactơrơ
  • màu lục nhạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. aromatic green or yellow liqueur flavored with orange peel and hyssop and peppermint oils; made at monastery near Grenoble, France s. of something having the yellowish green color of Chartreuse liqueur

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...