Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chase after money

/ʧeɪs ˈæftər ˈmʌni/

Nghĩa thường dùng

theo đuổi sự giàu có hoặc lợi ích tài chính cụm từ

“He spends his life chasing after money instead of happiness.”Anh ấy dành cả đời để theo đuổi tiền bạc thay vì hạnh phúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...