Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chase after the clock

/ʧeɪs ˈæftər ðə klɒk/

Nghĩa thường dùng

Vội vàng để kịp thời hạn. cụm từ

“He is always chasing after the clock to finish his work.”Anh ấy luôn vội vàng để hoàn thành công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...