chase away the clouds
/ʧeɪs əˈweɪ ðə klaʊdz/
Nghĩa thường dùng
Xua tan nỗi buồn hoặc tiêu cực.
cụm từ
“Her laughter can chase away the clouds in any room.”Tiếng cười của cô ấy có thể xua tan nỗi buồn trong bất kỳ căn phòng nào.