Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chase away the clouds

/ʧeɪs əˈweɪ ðə klaʊdz/

Nghĩa thường dùng

Xua tan nỗi buồn hoặc tiêu cực. cụm từ

“Her laughter can chase away the clouds in any room.”Tiếng cười của cô ấy có thể xua tan nỗi buồn trong bất kỳ căn phòng nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...