Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chase new horizons

/tʃeɪs nuː həˈraɪzənz/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm những trải nghiệm và cơ hội mới cụm từ

“Young people often chase new horizons through travel.”Giới trẻ thường tìm kiếm những trải nghiệm mới qua du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...