Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chase the clock

Nghĩa thường dùng

vội vàng để hoàn thành trước khi hết thời gian. cụm từ

“I'm chasing the clock to finish my assignment.”Tôi đang vội vàng để hoàn thành bài tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...