chase the competition
/tʃeɪs ðə ˌkɒmpəˈtɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Nỗ lực để theo kịp hoặc vượt qua đối thủ.
cụm từ
“The company is chasing the competition by launching new products.”Công ty đang nỗ lực theo kịp đối thủ bằng cách ra mắt sản phẩm mới.