Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chase the dream

/tʃeɪs ðə drim/

Nghĩa thường dùng

Theo đuổi ước mơ hoặc mục tiêu một cách đam mê. cụm từ

“She decided to chase the dream of becoming a professional athlete.”Cô ấy quyết định theo đuổi ước mơ trở thành vận động viên chuyên nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...