chase the dream
/tʃeɪs ðə drim/
Nghĩa thường dùng
Theo đuổi ước mơ hoặc mục tiêu một cách đam mê.
cụm từ
“She decided to chase the dream of becoming a professional athlete.”Cô ấy quyết định theo đuổi ước mơ trở thành vận động viên chuyên nghiệp.