Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chase the sun

/tʃeɪs ðə sʌn/

Nghĩa thường dùng

Theo đuổi ánh nắng để tìm ấm áp hoặc ánh sáng. cụm từ

“We decided to chase the sun and travel to a warmer place.”Chúng tôi quyết định theo đuổi ánh nắng và đi đến nơi ấm áp hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...