Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chase your dreams

Nghĩa thường dùng

Tích cực theo đuổi mục tiêu và ước mơ của bạn. cụm từ

“She decided to chase her dreams of becoming an artist.”Cô ấy quyết định theo đuổi ước mơ trở thành nghệ sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...