Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chase your feelings

/ʧeɪs jʊr ˈfiːlɪŋz/

Nghĩa thường dùng

theo đuổi những điều làm bạn cảm thấy tốt cụm từ

“It's important to chase your feelings and do what makes you happy.”Điều quan trọng là theo đuổi cảm xúc của bạn và làm những gì khiến bạn hạnh phúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...