Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chasing the breeze

/ˈʧeɪsɪŋ ðə briz/

Nghĩa thường dùng

Theo đuổi điều gì đó nhẹ nhàng hoặc thoải mái. cụm từ

“They spent the summer chasing the breeze at the beach.”Họ đã dành mùa hè để theo đuổi những điều thoải mái ở bãi biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...