chasing the breeze
Nghĩa thường dùng
“They spent the summer chasing the breeze at the beach.”Họ đã dành mùa hè để theo đuổi những điều thoải mái ở bãi biển.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They spent the summer chasing the breeze at the beach.”Họ đã dành mùa hè để theo đuổi những điều thoải mái ở bãi biển.
Đang tải...