Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chassis

/'ʃæsi/ Collins ★ phổ biến #13409

Nghĩa thường dùng

khung xe danh từ

“The chassis of the car was damaged in the accident.”Khung xe của chiếc ô tô bị hư hại trong vụ tai nạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chassis

/'ʃæsi/

danh từ, số nhiều chassis

  • khung gầm (ô tô, máy bay...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a metal mounting for the circuit components of an electronic device n. the skeleton of a motor vehicle consisting of a steel frame supported on springs that holds the body and motor

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...