Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chat around

/tʃæt əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

nói chuyện thân mật trong một nhóm động từ

“We often chat around the table during dinner.”Chúng tôi thường nói chuyện thân mật quanh bàn ăn tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...