chaulmoogra
/tʃɔl'mu:grə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chaulmoogra
/tʃɔl'mu:grə/
danh từ
- (thực vật học) cây chùm bao, cây đại phong tử
- chaulmoogra oil: dầu đại phong tử (để chữa bệnh hủi)
Định nghĩa tiếng Anh
n. East Indian tree with oily seeds yield chaulmoogra oil used to treat leprosy