Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

cheaper /ˈtʃiːpər/

tính từ

  • rẻ hơn

ví dụ

This product is cheaper than the other. — Sản phẩm này rẻ hơn sản phẩm kia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...