Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheaper

/ˈtʃiːpər/

Nghĩa thường dùng

rẻ hơn tính từ

“This product is cheaper than the other.”Sản phẩm này rẻ hơn sản phẩm kia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • rẻ hơn

ví dụ

This product is cheaper than the other. — Sản phẩm này rẻ hơn sản phẩm kia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...