cheaper
Nghĩa thường dùng
“This product is cheaper than the other.”Sản phẩm này rẻ hơn sản phẩm kia.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- rẻ hơn
ví dụ
This product is cheaper than the other. — Sản phẩm này rẻ hơn sản phẩm kia.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This product is cheaper than the other.”Sản phẩm này rẻ hơn sản phẩm kia.
This product is cheaper than the other. — Sản phẩm này rẻ hơn sản phẩm kia.
Đang tải...