cheap price
Đang hiển thị mục gốc cheap price cho “cheaper price”.
Nghĩa thường dùng
“Many people like to buy things at a cheap price.”Nhiều người thích mua đồ với giá rẻ.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc cheap price cho “cheaper price”.
“Many people like to buy things at a cheap price.”Nhiều người thích mua đồ với giá rẻ.
Đang tải...