Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheaper than

/ˈtʃiːpə ðæn/

Nghĩa thường dùng

rẻ hơn cụm từ

“This shirt is cheaper than the other one.”Cái áo này rẻ hơn cái áo kia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...