Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheapest

/ˈtʃiːpɪst/

Nghĩa thường dùng

rẻ nhất tính từ

“This store has the cheapest prices in town.”Cửa hàng này có giá rẻ nhất trong thị trấn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • rẻ nhất

ví dụ

This store has the cheapest prices in town. — Cửa hàng này có giá rẻ nhất trong thị trấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...