cheapest /ˈtʃiːpɪst/
tính từ
- rẻ nhất
ví dụ
This store has the cheapest prices in town. — Cửa hàng này có giá rẻ nhất trong thị trấn.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
This store has the cheapest prices in town. — Cửa hàng này có giá rẻ nhất trong thị trấn.
Đang tải...