Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheapness

/'tʃi:pnis/ phổ biến #33683

Nghĩa thường dùng

sự rẻ tiền, giá thành thấp danh từ

“The cheapness of the product attracted many customers.”Sự rẻ tiền của sản phẩm đã thu hút nhiều khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cheapness

/'tʃi:pnis/

danh từ

  • sự rẻ, sự rẻ tiền ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh

n. tastelessness by virtue of being cheap and vulgar

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...