cheapness
Nghĩa thường dùng
“The cheapness of the product attracted many customers.”Sự rẻ tiền của sản phẩm đã thu hút nhiều khách hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cheapness
/'tʃi:pnis/
danh từ
- sự rẻ, sự rẻ tiền ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh
n. tastelessness by virtue of being cheap and vulgar