Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cheat in an exam

Nghĩa thường dùng

Gian lận trong một kỳ thi cụm từ

“Candidates who cheat in an exam will be disqualified to continue.”Thí sinh gian lận trong một kỳ thi sẽ bị loại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...