Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check along with

/tʃɛk əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

xác minh điều gì đó cùng với một nhiệm vụ khác động từ

“You should check along with the instructions for any updates.”Bạn nên kiểm tra cùng với hướng dẫn để xem có cập nhật nào không.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...