check along with
/tʃɛk əˈlɔŋ wɪð/
Nghĩa thường dùng
xác minh điều gì đó cùng với một nhiệm vụ khác
động từ
“You should check along with the instructions for any updates.”Bạn nên kiểm tra cùng với hướng dẫn để xem có cập nhật nào không.