Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check around

/tʃɛk əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm một cái gì đó ở nhiều nơi khác nhau động từ

“I will check around the house for my missing book.”Tôi sẽ tìm quanh nhà để tìm cuốn sách bị mất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...