check around
/tʃɛk əˈraʊnd/
Nghĩa thường dùng
tìm kiếm một cái gì đó ở nhiều nơi khác nhau
động từ
“I will check around the house for my missing book.”Tôi sẽ tìm quanh nhà để tìm cuốn sách bị mất.