Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check around for

/tʃɛk əˈraʊnd fɔr/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm một cái gì đó ở nhiều nơi khác nhau cụm từ

“I will check around for better prices.”Tôi sẽ tìm kiếm giá tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...