Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check away

/tʃɛk əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra từ xa động từ

“I will check away from the office today.”Hôm nay tôi sẽ kiểm tra từ xa văn phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...