check baggage
/tʃɛk ˈbæɡɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
Để lại hành lý của bạn ở sân bay trước khi bay.
cụm từ
“Don't forget to check your baggage at the counter.”Đừng quên gửi hành lý của bạn tại quầy.