check flight status
/ʧɛk flaɪt ˈstætəs/
Nghĩa thường dùng
Kiểm tra xem một chuyến bay có đúng giờ hay bị chậm.
cụm từ
“I always check flight status before heading to the airport.”Tôi luôn kiểm tra tình trạng chuyến bay trước khi đến sân bay.