check in
/tʃɛk ɪn/
Nghĩa thường dùng
liên hệ để cập nhật tình hình, hỏi thăm tiến độ
cụm động từ
“I'll check in with the team every Monday morning.”Tôi sẽ liên hệ với nhóm mỗi sáng thứ Hai.