Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check in

/tʃɛk ɪn/

Nghĩa thường dùng

liên hệ để cập nhật tình hình, hỏi thăm tiến độ cụm động từ

“I'll check in with the team every Monday morning.”Tôi sẽ liên hệ với nhóm mỗi sáng thứ Hai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...