Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check in for

/tʃɛk ɪn fɔr/

Nghĩa thường dùng

đăng ký tham gia sự kiện hoặc dịch vụ. động từ

“Make sure to check in for the conference early.”Hãy chắc chắn đăng ký tham gia hội nghị sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...