check in for
Nghĩa thường dùng
“Make sure to check in for the conference early.”Hãy chắc chắn đăng ký tham gia hội nghị sớm.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Make sure to check in for the conference early.”Hãy chắc chắn đăng ký tham gia hội nghị sớm.
Đang tải...