Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check in on

/tʃɛk ɪn ɑn/

Nghĩa thường dùng

thăm ai đó để xem họ thế nào. cụm từ

“I want to check in on my grandmother this weekend.”Tôi muốn thăm bà tôi vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...