Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check in with

/tʃɛk ɪn wɪð/

Nghĩa thường dùng

liên lạc với ai đó để cập nhật hoặc lấy thông tin. cụm từ

“I need to check in with my team about the project.”Tôi cần liên lạc với nhóm của mình về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...