Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check on

/tʃɛk ɑn/

Nghĩa thường dùng

để chắc chắn rằng điều gì đó ổn động từ

“I will check on the children while they play.”Tôi sẽ kiểm tra bọn trẻ trong khi chúng chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...