Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Check out

Nghĩa thường dùng

Nhìn, quan sát cụm từ

“I love to check out new cafes in my area to find the best coffee.”Tôi thích nhìn các quán cà phê mới trong khu vực của mình để tìm ra cà phê ngon nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...