Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check out for

/tʃɛk aʊt fɔr/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra điều gì đó vì một lý do cụ thể động từ

“You should check out for any errors in your work.”Bạn nên kiểm tra xem có lỗi nào trong công việc của bạn không.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...