Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check out from

/tʃɛk aʊt frʌm/

Nghĩa thường dùng

rời khỏi một nơi sau khi thanh toán cụm từ

“We need to check out from the hotel by 11 AM.”Chúng tôi cần rời khỏi khách sạn trước 11 giờ sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...