check out from
Nghĩa thường dùng
“We need to check out from the hotel by 11 AM.”Chúng tôi cần rời khỏi khách sạn trước 11 giờ sáng.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to check out from the hotel by 11 AM.”Chúng tôi cần rời khỏi khách sạn trước 11 giờ sáng.
Đang tải...