check out of
Nghĩa thường dùng
“We need to check out of the hotel by noon.”Chúng ta cần rời khỏi khách sạn trước buổi trưa.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to check out of the hotel by noon.”Chúng ta cần rời khỏi khách sạn trước buổi trưa.
Đang tải...