Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check out of

/tʃɛk aʊt əv/

Nghĩa thường dùng

rời khỏi khách sạn sau khi thanh toán cụm từ

“We need to check out of the hotel by noon.”Chúng ta cần rời khỏi khách sạn trước buổi trưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...