Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check through

/tʃɛk θru/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra cẩn thận một cái gì đó để tìm lỗi. động từ

“Make sure to check through your work.”Hãy chắc chắn kiểm tra kỹ công việc của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...