Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check-in baggage

Nghĩa thường dùng

hành lý ký gửi (hành lý được gửi vào khoang hàng của máy bay, không mang theo người vào cabin) cụm từ

“Please proceed to the check-in baggage counter to drop off your suitcases.”Vui lòng đến quầy hành lý ký gửi để gửi vali của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hành lý ký gửi (hành lý được gửi vào khoang hàng của máy bay, không mang theo người vào cabin)
    • check-in baggage allowance: hạn mức hành lý ký gửi
    • excess check-in baggage: hành lý ký gửi quá cước
    • check-in baggage drop-off: nơi gửi hành lý ký gửi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...