check-in baggage
cụm từ
- hành lý ký gửi (hành lý được gửi vào khoang hàng của máy bay, không mang theo người vào cabin)
- check-in baggage allowance: hạn mức hành lý ký gửi
- excess check-in baggage: hành lý ký gửi quá cước
- check-in baggage drop-off: nơi gửi hành lý ký gửi
Trái nghĩa
carry-on baggagehand luggagecabin baggage