check-in counter
/ˈtʃɛk ɪn ˈkaʊnter/
Nghĩa thường dùng
Khu vực tại sân bay nơi hành khách làm thủ tục cho chuyến bay.
cụm từ
“We waited in line at the check-in counter for our flight.”Chúng tôi chờ đợi trong hàng ở quầy làm thủ tục cho chuyến bay.