Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check-in counter

/ˈtʃɛk ɪn ˈkaʊnter/

Nghĩa thường dùng

Khu vực tại sân bay nơi hành khách làm thủ tục cho chuyến bay. cụm từ

“We waited in line at the check-in counter for our flight.”Chúng tôi chờ đợi trong hàng ở quầy làm thủ tục cho chuyến bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...