Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

check-in time

/ˈtʃɛk ɪn taɪm/

Nghĩa thường dùng

Thời gian mà hành khách đăng ký cho chuyến bay của họ. cụm từ

“Check-in time for international flights is usually two hours before.”Thời gian làm thủ tục cho các chuyến bay quốc tế thường là hai giờ trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...