check-in time
/ˈtʃɛk ɪn taɪm/
Nghĩa thường dùng
Thời gian mà hành khách đăng ký cho chuyến bay của họ.
cụm từ
“Check-in time for international flights is usually two hours before.”Thời gian làm thủ tục cho các chuyến bay quốc tế thường là hai giờ trước.