Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

checklist

/ˈtʃɛk.lɪst/ phổ biến #9039

Nghĩa thường dùng

danh sách kiểm tra danh từ

“Use a checklist to ensure you don't forget anything.”Sử dụng danh sách kiểm tra để đảm bảo bạn không quên điều gì.

Biến thể từ checklists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

checklist

//

  • (Tech) danh sách kiểm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a list of items (names or tasks etc.) to be checked or consulted

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...