checklist
Nghĩa thường dùng
“Use a checklist to ensure you don't forget anything.”Sử dụng danh sách kiểm tra để đảm bảo bạn không quên điều gì.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
checklist
//
- (Tech) danh sách kiểm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a list of items (names or tasks etc.) to be checked or consulted