Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

checkout process

/ˈʧɛkaʊt ˈprəʊsɛs/

Nghĩa thường dùng

quy trình thanh toán cụm từ

“A smooth checkout process can enhance customer experience.”Một quy trình thanh toán mượt mà có thể nâng cao trải nghiệm khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...