Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

checkup

/ˈtʃek.ʌp/

Nghĩa thường dùng

khám sức khỏe định kỳ danh từ

“She scheduled her annual checkup last week.”Cô ấy đã đặt lịch khám định kỳ hàng năm tuần trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khám sức khỏe định kỳ

ví dụ

She scheduled her annual checkup last week. — Cô ấy đã đặt lịch khám định kỳ hàng năm tuần trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...