checkup
/ˈtʃek.ʌp/
Nghĩa thường dùng
khám sức khỏe định kỳ
danh từ
“She scheduled her annual checkup last week.”Cô ấy đã đặt lịch khám định kỳ hàng năm tuần trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khám sức khỏe định kỳ
ví dụ
She scheduled her annual checkup last week. — Cô ấy đã đặt lịch khám định kỳ hàng năm tuần trước.