Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheer along

/tʃɪr əˈlɔːŋ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ hoặc khuyến khích ai đó trong một sự kiện động từ

“The crowd cheered along during the match.”Đám đông đã cổ vũ trong suốt trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...