Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheer on

/tʃɪr ɒn/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ ai đó một cách nhiệt tình động từ

“We cheered on our team during the match.”Chúng tôi đã cổ vũ đội của mình trong trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...