Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheer over

/tʃɪr ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

thể hiện niềm vui hoặc khuyến khích một cách to lớn động từ

“The fans cheered over the victory.”Các cổ động viên đã cổ vũ cho chiến thắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...